Thứ Hai, 7 tháng 3, 2016

Báo giá cửa xếp INOX tại Hà Nội

Báo giá cửa xếp INOX tại Hà Nội

bao gia cua xep inox ha noi
bao gia cua xep inox
bao gia cua xep inox

Kính gửi Quý khách hàng báo giá lắp đặt cửa xếp INOX Fuco


Cửa xếp INOX Đài Loan

Cửa không có lá gió

Cửa có lá gió INOX 304

Cửa xếp Đài Loan

(INOX 430)

Thân cửa bằng INOX 430, thanh U dầy 0,6mm. Sản xuất theo phương pháp cán thẩm mỹ, tạo sóng, cuốn mép tăng cường độ cứng. Đinh tán 201, bát khoá INOX 201, ray, hộp và máng mạ kẽm, tay nắm thép trắng, ty thép.
850.000

1.300.000

Cửa xếp Đài Loan

   (INOX 304)

Thân cửa bằng INOX 304, thanh U dầy 0,6mm. Sản xuất theo phương pháp cán thẩm mỹ, tạo sóng, cuốn mép tăng cường độ cứng. Đinh tán 304, bát khoá INOX, ray, hộp và máng  inox 430, tay nắm INOX, ty INOX.
1.350.000
1.750.000

Cửa xếp INOX hộp 20*20, Nan đặc dầy 2,7ly

Cửa không có lá gió
Cửa có lá gió

Cửa xếp INOX 201 20x20mm

Thân cửa làm bằng INOX hộp 201, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm, Nan bằng thanh đặc INOX 201, độ dầy 2,7ly. Đinh tán Ø9.5mm  INOX 201 lớn nhất hiện nay, long đền bằng INOX.
1.400.000
1.800.000

Cửa xếp  INOX 304 hộp 20x20mm

Thân cửa làm bằng INOX hộp 304, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm. Nan chéo sử dụng bằng thanh đặc INOX 304, độ dầy 2,7ly. Sử dụng đinh thả Ø9.5mm INOX 304, long đền INOX 304, tai khoá INOX 304, chốt cửa bằng ống INOX.
2.200.000
2.650.000

Cửa xếp INOX hộp(20*20 hoặc 13*26) nan chéo  hộp 10*20 ép

Cửa không có lá gió
Cửa có lá gió

Cửa xếp  INOX 201 20x20mm

13x26mm

Thân cửa làm bằng INOX hộp 201, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm, Nan chéo bằng thanh hộp 10*20, INOX 201
1.350.000
1.750.000

Cửa xếp INOX 304 hộp 20x20mm

13x26mm

Thân cửa làm bằng INOX hộp 304, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm, Nan chéo bằng thanh hộp 10*20, INOX 304
2.050.000
2.550.000

Cửa xếp INOX hộp(20*20 hoặc 13*26) nan chéo  ống tròn Ø12.7mm

Cửa không có lá gió
Cửa có lá gió

Cửa xếp INOX 201 20x20mm

13x26mm

Thân cửa làm bằng INOX hộp 201, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm, Nan bằng ống INOX 201 tròn Ø12.7mm
1.250.000
1.650.000

Cửa xếp INOX 304 hộp 20x20mm

13x26mm

Thân cửa làm bằng INOX hộp 304, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm, Nan bằng ống INOX 304  tròn Ø12.7mm
1.950.000
2.450.000
2.    Bảo hành: Sản phẩm được bảo  hành kỹ thuật 12 tháng đối với phần thân cửa.
1.    Hình thức thanh toán: Đặt cọc 30%, thanh toán ngay khi nhận hàng.
3.    Lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%.
- Giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, công lắp đặt một bộ bình thường chưa có chi phí phát sinh(chi phí gia cố đặc biệt, vật liệu yêu cầu thêm ngoài cửa, cửa hoàn thiện bao gồm cửa, ray máng, khóa âm,.).
- Đối với cửa xếp có diện tích dưới 5m2 giá cộng thêm 10% so với bảng giá trên
- Đối với cửa cuốn có diện tích dưới 5m2 giá cộng thêm 10% so với bảng giá trên
- Cửa xếp Đài Loan không lá gió giảm trừ 80.000VNĐ/m2.
-  Giá trên được áp dụng từ ngày 01/07/2014 cho đến khi có thông báo mới.
                                                                                    Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2014                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      
                                                                                                       GIÁM ĐỐC
  
cua xep inox
cua xep inox
cua xep inox

Giá bán cửa xếp inox

Giá bán cửa xếp inox – Gia ban cua xep inox . Giá bán từ nhà sản xuất Fuco tới khách hàng công trình

Cửa xếp INOX có nhiều loại, cửa xếp INOX kiểu Đài Loan, cửa xếp INOX hộp 13*26, kiểu xếp INOX hộp 20*20,…vvv tùy loại mà có giá cả khác nhau.
cua xep inox 5 Giá cửa xếp INOX
Giá bán từ nhà sản xuất tới Đại lý bán hàng

Khách hàng không lên chạy theo giá, giá rẻ chất lượng thấp.

1 IMG 1040 Giá cửa xếp INOX
Cửa xếp INOX hộp 20*20, nan đặc

 Cửa xếp INOX hộp 20*20 loại 201 nan đặc

Loại cửa xếp này có giá vừa phải phù hợp với nhiều khách hàng. Tuy nhiên khách hàng lưu ý cửa xếp 201 này không chịu được thời tiết mưa dầm. Cửa xếp này phù hợp với môi trường ít bị mưa.
1 cua xep inox hop 201 khong la Giá cửa xếp INOX
Cửa xếp INOX hộp 20*20, Nan đặc

Cửa xếp INOX hộp 20*20, nan đặc hàng 304

Đây là loại cửa xếp tốt nhất hiện này, bền, khỏe, chống trộm, thách thức mọi thời tiết khắc nghiệt nhất 

Inox 304 là loại Inox phổ biến và được ưa chuộng nhất hiện nay trên thế giới. Inox 304 chiếm đến 50% lượng thép không gỉ được sản xuất trên toàn cầu. Và ở Úc thì con số này dao động từ 50%-60% lượng thép không gỉ được tiêu thụ. Inox 304 được sử dụng trong hầu hết các ứng dụng ở mọi lĩnh vực. Bạn có thể thấy inox 304 ở mọi nơi xung quanh cuộc sống hàng ngày của bạn như: Xoong, chảo, nồi, thìa, nĩa, bàn, ghế, đồ trang trí…
dinh cua xap inox Giá cửa xếp INOX
Đính tán 9,5mm đinh tán lớn nhất hiện nay trên thị trường
nan cheo cua xep inox Giá cửa xếp INOX
Nan đặc bền, khỏe nhất hiện nay

Quy trình đặt hàng cửa xếp

cua xep inox hop1 Giá cửa xếp INOX
Cửa xếp INOX hộp
Bước 1 cửa xếp inox: Khách hàng nghiên cứu lựa chọn mẫu cửa xếp, tiến hành đo đạc về chiều cao phủ bì và chiều rộng phủ bì của cửa xếp muốn làm.
Bước 2 cửa xếp inox:Khách hàng gọi điện thoại hoặc nhắn tin thông số kích cỡ phủ bì của cửa xếp, mẫu cửa xếp inox muốn làm ( bao gồm cả thanh U, nhíp, lá gió màu sắc ra sao).
Bước 3 cửa xếp inox: Nhà sản xuất ra công lệnh sản xuất, thời gian hoàn thiện đơn đặt hàng cửa xếp. Lúc này cửa xếp được gia công hoàn thiện bao gồm cả lá gió đã được lồng vào bộ cửa.
cửa xếp inox hộp không lá1 Giá cửa xếp INOX
Giá cửa xếp INOX
cua xep inox 0666 Giá cửa xếp INOX
Cửa xếp INOX hộp cao cấp 20×20
cua xep inox fuco ha noi 0636 Giá cửa xếp INOX
Giá cửa xếp INOX
cua xep inox fuco ha noi 0668 Giá cửa xếp INOX
Giá cửa xếp INOX
cua xep inox 304 0678 Giá cửa xếp INOX
Giá cửa xếp INOX
cua xep inox fuco 0538 Giá cửa xếp INOX
Giá cửa xếp INOX
cua inox fuco Giá cửa xếp INOX
cua xep inox 22 Giá cửa xếp INOX
Giá cửa xếp INOX

cua xep inox1 Giá cửa xếp INOX
Giá cửa xếp INOX
Cửa xếp INOX Đài Loan
Cửa không có lá gió
Cửa có lá gió INOX 304
Thân cửa bằng INOX 430, thanh U dầy 0,55mm. Sản xuất theo phương pháp cán thẩm mỹ, tạo sóng, cuốn mép tăng cường độ cứng. Đinh tán 201, bát khoá INOX 201, ray, hộp và máng mạ kẽm, tay nắm thép trắng, ty thép.
850.000

1.300.000

Thân cửa bằng INOX 304, thanh U dầy 0,55mm. Sản xuất theo phương pháp cán thẩm mỹ, tạo sóng, cuốn mép tăng cường độ cứng. Đinh tán 304, bát khoá INOX, ray, hộp và máng  inox 430, tay nắm INOX, ty INOX.
1.300.000
1.750.000
Cửa xếp INOX hộp 20*20, Nan đặc dầy 2,7ly
Cửa không có lá gió
Cửa có lá gió INOX 304
Cửa INOX 201 20x20mmThân cửa làm bằng INOX hộp 201, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm, Nan bằng thanh đặc INOX 201, độ dầy 2,7ly. Đinh tán Ø9.5mm  INOX 201 lớn nhất hiện nay, long đền bằng INOX.
1.400.000
1.850.000
Cửa INOX 304 hộp 20x20mmThân cửa làm bằng INOX hộp 304, độ dầy 0.6mm đến 0,7mm. Nan chéo sử dụng bằng thanh đặc INOX 304, độ dầy 2,7ly. Sử dụng đinh thả Ø9.5mm INOX 304, long đền INOX 304, tai khoá INOX 304, chốt cửa bằng ống INOX.
2.200.000
2.650.000

1. Giới thiệu inox:

Thép không gỉ, hay còn gọi là inox (từ gốc tiếng Pháp: inoxydable) là một loại thép hợp kim có chứa Cr (với hàm lượng Cr tối thiếu là 10.5% khối lượng). Nếu các loại thép thông thường khi tiếp xúc với các tác nhân oxy hóa (như không khí, độ ẩm …) sẽ tạo thành gỉ sắt và ăn mòn vào lớp vật liệu bên trong, thì trong thép không gỉ, khi hàm lượng Cr đủ cao, trên bề mặt nó sẽ hình thành một lớp màng thụ động là oxit crom có tác dụng ngăn cản quá trình tạo gỉ và ăn mòn vào lớp vật liệu bên trong khiến cho bề mặt nó luôn tạo cảm giác sáng bóng.
Nhờ những đặc tính nổi bật, ngày nay, thép không gỉ được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, y tế, đời sống … Tuy nhiên, vì cái tên “không gỉ”, đây cũng làm loại vật liệu hay được lạm dụng vì nhiều mục đích khác nhau, nhất là đối với các ứng dụng trong đời sống. Nhưng thực tế, khả năng chịu ăn mòn của loại thép này tùy thuộc theo các thành phần hợp kim của nó và môi trường sử dụng, trong nhiều trường hợp, nó còn nhạy cảm với ăn mòn hơn cả thép thường (nhất là trong dung dịch muối clo, VD: muối ăn NaCl …)

2. Đặc điểm thép không gỉ:

Thép không gỉ là một họ hợp kim trên cơ sở Fe có tính chất chủ yếu là chống ăn mòn trong các môi trường khác nhau. Tuy nhiên, cần hiểu tính chất “không gỉ” ở đây là tương đối so với thép thông thường. Còn thực chất, mỗi loại thép không gỉ chỉ có tính chống ăn mòn cao trong một số môi trường nhất định, và ngay cả trong môi trường đó, nó vẫn bị ăn mòn nhưng với tốc độ không đáng kể nên được coi là không gỉ.
Trong số khoảng 16 ~ 18 nguyên tố hợp kim được sử dụng trong thép không gỉ, các nguyên tố C, Ni, Cr, Mo, Mn, Si, Nb là các nguyên tố có ảnh hưởng chính, quyết định đến cấu trúc và tính chất của thép. Trong đó, Cr là nguyên tố hợp kim quyết định cho tính không gỉ của thép. Giải thích về điều này có thể theo 2 cách như sau:
* với hàm lượng từ 12% Cr trở lên, thép trở nên không gỉ trong môi trường oxy hóa do bề mặt được bảo vệ bởi lớp màng thụ động Cr2O3..
* khi ferrite chứa không ít hơn 12.5% Cr, điện thế điện cực của nó tăng lên tương đương điện thế của pha xementit (carbit nói chung) –> nâng cao khả năng chống ăn mòn điện hóa –> thép trở nên không gỉ.

3. Phân loại thép không gỉ:

3.1. Phân loại theo tốc độ bị ăn mòn:
Như đã trình bày ở trên, tính không gỉ của thép chính là khả năng chống ăn mòn trong các môi trường khác nhau. Căn cứ theo đó, tùy thuộc tính ăn mòn của môi trường, thép nói chung và thép không gỉ nói riêng được phân loại theo tốc độ ăn mòn như sau:
* trong môi trường ăn mòn yếu: nước ngọt, không khí …
- không lớn hơn 0.01 mm/năm: thép được coi là hoàn toàn không gỉ
– không lớn hơn 0.1 mm/năm: thép được coi là không gỉ
– lớn hơn 0.1 mm/năm: thép coi là bị gỉ
* trong môi trường ăn mòn mạnh: nước biển, muối, axit …
- không lớn hơn 0.1 mm/năm: được coi là chịu muối, axit (tốt)
– không lớn hơn 1 mm/năm: được coi là không gỉ (đạt yêu cầu)
– lớn hơn 1 mm/năm: coi là bị gỉ.
3.2. Phân loại theo cấu trúc của thép:
Căn cứ theo ảnh hưởng của các nguyên tố hợp kim đến cấu trúc của thép, chúng được chia thành 2 nhóm: các nguyên tố ổn định cấu trúc austenite (đặc trưng bằng hàm lượng Ni tương đương) và ổn định cấu trúc ferrite (đặc trưng bằng hàm lượng Cr tương đương). Điều này được trình bày trong giản đồ Schaefflervề cấu trúc của thép không gỉ với trục tung theo %Ni tương đương, trục hoành theo %Cr tương đương.
cua xep inox 0495 Giá cửa xếp INOX
GIÁ CỬA XẾP INOX
cua xep inox fuco ha noi 0667 Giá cửa xếp INOX
GIÁ CỬA XẾP INOX
cua xep inox fuco ha noi 0636 Giá cửa xếp INOX
GIÁ CỬA XẾP INOX
cua xep fuco inox 1599 Giá cửa xếp INOX
GIÁ CỬA XẾP INOX
cua xep inox fuco 1592 Giá cửa xếp INOX
GIÁ CỬA XẾP INOX
cua xep inox fuco 1582 Giá cửa xếp INOX
Cửa xếp Fuco, có nhiều mẫu đa dạng phong phu, khách hàng có nhiều lựa chọn
cua xep inox fuco 1467 Giá cửa xếp INOX
GIÁ CỬA XẾP INOX
cua xep inox fuco 1405 Giá cửa xếp INOX
GIÁ CỬA XẾP INOX

Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến Giá cửa xếp INOX!

Cổng INOX Fuco Hà Nội 3

Cổng INOX Fuco Hà Nội 3

Cổng INOX Fuco Hà Nội 3

Cổng INOX Fuco Hà Nội 3, Mẫu cổng INOX đẹp, cổng INOX chất liệu INOX 201 và chất liệu INOX 304. Cổng INOX Fuco cao cấp hiện nay trên thị trường Việt Nam

Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp

Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 24
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 24
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 25
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 25
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 26
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 26
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 27
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 27
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 28
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 28
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 29
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 29
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 30
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 31
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 31
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 32
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 32
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 33
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 33
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 34
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 34
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 35
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 35
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 36
Cổng INOX Fuco Hà Nội 3 - Mẫu cổng INOX đẹp 36

SỰ KHÁC BIỆT CỦA INOX 201 VÀ INOX 304


Inox hay còn gọi là thép không gỉ, là loại hợp kim trong đó thép pha với nhiều hợp chất khác nhau. Inox với tính chất nổi bật là chống sự oxy hóa và ăn mòn, nó được ứng dụng trong nhiều ngành khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp.

tay nắm vách ngăn vệ sinh (2)

Inox hay còn gọi là thép không gỉ là loại hợp kim trong đó thép pha các hợp chất khác nhau: Chrom, Niken, Mangan,… Các hợp chất khác nhau pha với tỉ lệ khác nhau cho ra các loại Inox khác nhau có tính chất khác nhau. Nhưng tính chất chung của Inox vẫn là chống được sự oxy hóa và ăn mòn cao.

chân vách ngăn vệ sinh (1)

Trong các loại Inox khác nhau thì Inox 304 và Inox 201 phổ biến trong việc chế tạo các phụ kiện, các sản phẩm dân dụng và ứng dụng trong các ngành công nghiệp.

móc treo vách ngăn vệ sinh (3)

Vậy Inox 304 và Inox 201 khác nhau như thế nào?
Thành phần hóa học
+ Inox 304: 8.1% Niken và 1% Mangan
+ Inox 201: 4.5% Niken và 7.1% Mangan
Chính % Niken và Mangan khác nhau nên khối lượng riêng của Inox 304 cao hơn Inox 201 và Inox 201 thì cứng hơn so với Inox 304.

chân vách ngăn vệ sinh (3)

Độ bền
Chính vì thành phần khác nhau nên Inox 304 có độ bền cao hơn 10% so với Inox 201.
Khả năng gia công
Inox có khả năng giãn dài cho nên Inox 304 hay Inox 201 đều dễ uốn, tạo hình và dát mỏng. Tuy nhiên do Inox 201 cứng hơn Inox 304 nên Inox 304 vẫn dễ dát mỏng hơn. Chính vì vậy trong quá trình gia công, Inox 304 tiết kiệm năng lượng hơn.

bộ phụ kiện vách ngăn vệ sinh (20)

Khả năng chống ăn mòn
Hàm lượng Chrom trong Inox 304 cao hơn 2% so với Inox 201, vì vậy mà Inox 304 có khả năng chống ăn mòn cao hơn Inox 201.
Khả năng chống rỗ bề mặt được quyết định chủ yếu bởi hai nguyên tố Chrom và Lưu Huỳnh. Chrom giúp làm tăng khả năng chống ăn mòn, trong khi đó thì Lưu Huỳnh lại làm giảm khả năng chống ăn mòn. Trong thành phần hóa học thì 2 Inox này có cùng thành phần Lưu Huỳnh. Vì vậy khả năng chống rỗ bề mặt của Inox 304 cao hơn Inox 201.

bộ phụ kiện vách ngăn vệ sinh (12)


Giá cả
Inox 201 được làm từ nguyên liệu thô nhiều hơn, trong đó dùng Mangan để thay thế Niken, đã giúp chi phí của Inox 201 thấp hơn. Vì vậy giá của Inox 201 rẻ hơn giá của Inox 304. Nhờ giá cả thấp và ổn định mà Inox 201 là một lựa chọn phù hợp cho nhiều mặt hàng phổ biến ở nhiều thị trường khác nhau.

bộ phụ kiện vách ngăn vệ sinh (8)

Ứng dụng
Có thể nói, Inox 201 có giá thành rẻ hơn nhưng Inox 304 lại có các tính chất tốt hơn. Vì vậy mà ứng dụng của chúng cũng có những điểm khác nhau:
Inox 304 được ứng dụng trong hầu hết mọi lĩnh vực. Inox 304 đã thể hiện được khả năng chống ăn mòn tuyệt vời của mình khi được tiếp xúc với nhiều loại hóa chất khác nhau. Inox 304 có khả năng chống gỉ trong hầu hết ứng dụng của ngành kiến trúc, trong hầu hết các môi trường của quá trình chế biến thực phẩm và rất dễ vệ sinh. Ngoài ra, Inox 304 còn thể hiện khả năng chống ăn mòn của mình trong ngành dệt nhuộm và trong hầu hết các Acid vô cơ.
Inox 201 phù hợp với các sản phẩm dân dụng như thiết bị nhà bếp: chảo, nồi, khay,…; các sản phẩm trang trí nội thất, một số thiết bị chế biến thực phẩm, một số sản phẩm trang trí ngoại thất.
Như vậy, với những tính chất tốt hơn, Inox 304 có ứng dụng rộng rãi hơn so với Inox 201.